KN4J16 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N4Ngữ pháp & Mẫu câu

新しい 歩行器を 使っ(  )みます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

〜てみます(てみます)= thử ~ xem

ためしに する ことは「〜てみます」で あらわします。

〜てみます nghĩa là làm thử.

解説

訳:
Tôi sẽ (thử) dùng khung tập đi mới.

例文:
ゆっくり 歩いてみましょう。
(Cùng thử đi chậm nào.)

ひっかけポイント
「みます」の 前は て形です。ほかの 形は つながりません。
Trước みます là thể て.

Câu hỏi liên quan

KN4J15KN4J17

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt