KN4J14 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N4Ngữ pháp & Mẫu câu

こちらに どうぞ(  )ください。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

お〜ください(おかけください)= xin mời ~ (kính ngữ)

ていねいな 案内は「お+動詞+ください」で あらわします。

お + động từ + ください là lời mời lịch sự.

解説

訳:
Xin mời ngồi ở đây.

例文:
少々 お待ちください。
(Xin đợi một chút.)

ひっかけポイント
「かける」「かけた」「かけない」は、「ください」と ていねいな 形に なりません。
Các thể thường không tạo được mẫu kính ngữ お~ください.

Câu hỏi liên quan

KN4J13KN4J15

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt