KN1T7 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

杖歩行の 見守りは、麻痺の ある (  )から 行います。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

患側(かんそく)= bên liệt

麻痺の ある 側が「患側」です。倒れやすいので、患側を 支えます。

患側 là bên bị liệt; dễ ngã về bên đó nên phải đỡ bên đó.

解説

訳:
Trông chừng người chống gậy từ (bên liệt).

例文:
移乗では、患側を 保護しながら 介助します。
(Khi chuyển vị trí, hỗ trợ đồng thời bảo vệ bên liệt.)

ひっかけポイント
「健側」は 麻痺の ない 側、「正面」「背面」は 向きの ことばです。
健側 là bên lành; 正面, 背面 là phương hướng.

Câu hỏi liên quan

KN1T6KN1T8

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt