KN1T214 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

ベッド上で 排便する ときは、(  )を 使います。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

差し込み便器(さしこみべんき)= bô dẹt (dùng tại giường)

腰の 下に 差し込んで 使う 便器が「差し込み便器」です。

Bô dẹt luồn dưới hông để dùng trên giường.

解説

訳:
Đại tiện tại giường thì dùng (bô dẹt).

例文:
使用後は、洗浄と 消毒を します。
(Dùng xong phải rửa và khử trùng.)

ひっかけポイント
「洋式」「和式」「小便器」は、トイレに ある 便器です。
Bồn kiểu Tây, kiểu Nhật, bồn tiểu là thiết bị trong toilet.

Câu hỏi liên quan

KN1T213KN1T215

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt