KN4J6 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
手を あらっ( )、食事の 介助を します。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 1
正答
1
この問題のポイント
〜てから(てから)= sau khi ~ rồi mới
「Aを してから Bを する」で、動作の 順番を あらわします。
〜てから chỉ trình tự: làm A xong rồi mới làm B.
解説
訳:
(Sau khi) rửa tay, tôi hỗ trợ bữa ăn.
例文:
声かけを してから、からだに ふれます。
(Lên tiếng trước rồi mới chạm vào người.)
ひっかけポイント
「ながら」は 同時、「たまま」は 状態の 継続で、順番の 意味では ありません。
ながら là cùng lúc, たまま là giữ nguyên trạng thái, không phải trình tự.
Câu hỏi liên quan
- KN4T208Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4J2Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3J13Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4J10Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1J14Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2J5Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt