KN4T208 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N4Từ vựng điều dưỡng

食事の 前に、手を ふく(  )を くばります。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

おしぼり(おしぼり)= khăn ướt lau tay

手を ふく 小さい ぬれタオルが「おしぼり」です。

Oshibori là khăn ướt nhỏ để lau tay.

解説

訳:
Trước bữa ăn phát (khăn ướt) lau tay.

例文:
おしぼりを たたむのを、利用者と いっしょに します。
(Cùng người sử dụng dịch vụ gấp khăn.)

ひっかけポイント
「はがき」「きって」「ざっし」で、手は ふきません。
Không lau tay bằng bưu thiếp, tem, tạp chí.

Câu hỏi liên quan

KN4T207KN4T209

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt