KN4T1 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
あさ おきたら、パジャマから ふくに ( )を します。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 4
正答
4
この問題のポイント
着替え(きがえ)= thay quần áo
ふくを かえることを「着替え」と いいます。
Việc thay quần áo gọi là 着替え.
解説
訳:
Buổi sáng thức dậy, tôi (thay quần áo) từ đồ ngủ sang quần áo.
例文:
入浴の あとで 着替えを 手伝います。
(Tôi giúp thay quần áo sau khi tắm.)
ひっかけポイント
「買い物」「散歩」「洗濯」は、ふくを かえることでは ありません。
Mua sắm, đi dạo, giặt giũ không phải là thay quần áo.
Câu hỏi liên quan
- KN5T14Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN5T211Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T7Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T27Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T1Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T7Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt