KN2T7 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N2Từ vựng điều dưỡng

シャツを 脱ぐときは、麻痺の ない (  )から 脱いで もらいます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

健側(けんそく)= bên lành

麻痺の ない 側を「健側」、ある 側を「患側」と いいます。

Bên không liệt gọi là 健側, bên liệt là 患側.

解説

訳:
Khi cởi áo, cởi từ (bên lành) trước.

例文:
立ち上がりでは、健側の 足に 重心を かけます。
(Khi đứng dậy, dồn trọng tâm vào chân bên lành.)

ひっかけポイント
「患側」は 麻痺の ある 側です。「外側」「内側」は 方向の ことばです。
患側 là bên bị liệt; 外側, 内側 chỉ là phương hướng.

Câu hỏi liên quan

KN2T6KN2T8

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt