KN4T215 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
夏の( )で、みんなで おどりを 楽しみました。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 4
正答
4
この問題のポイント
まつり(まつり)= lễ hội
季節の 楽しい 行事が「まつり」です。
Lễ hội là sự kiện vui theo mùa.
解説
訳:
Ở (lễ hội) mùa hè, mọi người vui múa hát.
例文:
施設の まつりには、家族も 参加します。
(Gia đình cũng tham gia lễ hội của cơ sở.)
ひっかけポイント
「そうじ」「せんたく」「かいぎ」は、楽しむ 行事では ありません。
Dọn dẹp, giặt giũ, họp không phải hội vui.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt