KN1T16 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

夏は 食べ物が いたみやすく、(  )に 注意が 必要です。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

食中毒(しょくちゅうどく)= ngộ độc thực phẩm

細菌などの ついた 食べ物で おなかを こわすことが「食中毒」です。

食中毒 là bệnh do thức ăn nhiễm khuẩn.

解説

訳:
Mùa hè thức ăn dễ hỏng nên chú ý (ngộ độc thực phẩm).

例文:
食べ物は、中心部まで しっかり 加熱します。
(Nấu chín kỹ đến tận bên trong.)

ひっかけポイント
「夜更かし」「二日酔い」「花粉症」は、食べ物の 細菌が 原因では ありません。
Các bệnh khác không do vi khuẩn thức ăn.

Câu hỏi liên quan

← KN1T15KN1T17 →

日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt