KN4T216 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
この( )の 2階に、食堂が あります。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 1
正答
1
この問題のポイント
建物(たてもの)= tòa nhà
人が 住んだり 使ったり する 家や ビルが「建物」です。
Tòa nhà là công trình để ở, sử dụng.
解説
訳:
Phòng ăn ở tầng 2 của (tòa nhà) này.
例文:
建物の 非常口を、確認して おきます。
(Xem trước cửa thoát hiểm của tòa nhà.)
ひっかけポイント
「乗り物」「飲み物」「着物」は、中に 部屋の ある ものでは ありません。
Xe cộ, đồ uống, kimono không có phòng bên trong.
Câu hỏi liên quan
- KN3T5Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T13Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T14Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T17Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T215Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T203Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt