KN4T7 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
よごれた シャツを ( )します。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3
正答
3
この問題のポイント
洗濯(せんたく)= giặt giũ
服を あらうことは「洗濯」です。
Giặt quần áo gọi là 洗濯.
解説
訳:
Tôi (giặt) chiếc áo bị bẩn.
例文:
洗濯物を たたんで、たなに しまいます。
(Tôi gấp đồ đã giặt và cất lên kệ.)
ひっかけポイント
「料理」「見学」「運転」は、服を きれいに することでは ありません。
Nấu ăn, tham quan, lái xe không làm sạch quần áo.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt