KN4T3 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N4Từ vựng điều dưỡng

食事の あとで、(  )を のみます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

薬(くすり)= thuốc

食後に のむものは「薬」です。

Thuốc là thứ uống sau bữa ăn.

解説

訳:
Tôi uống (thuốc) sau bữa ăn.

例文:
薬を のむ 時間を まちがえないでください。
(Xin đừng nhầm giờ uống thuốc.)

ひっかけポイント
「新聞」「写真」「切符」は のむものでは ありません。
Báo, ảnh, vé không phải thứ để uống.

Câu hỏi liên quan

KN4T2KN4T4

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt