N2T10 | JLPT

N2Từ vựng

彼は三十年以上、地域社会の発展に大きく(  )してきた。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

貢献(こうけん)= cống hiến

「社会に貢献する」の形で覚える、面接や作文でも役立つN2漢語です。何かの役に立つ働きをすることが「貢献」で、助詞は「〜に貢献する」を取ります。

「貢献」(cống hiến) là làm việc có ích cho điều gì đó, đi với trợ từ に như trong 「発展に貢献する」.

解説

訳:
Hơn ba mươi năm qua, ông đã cống hiến to lớn cho sự phát triển của cộng đồng địa phương.

例文:
この研究は医学の進歩に大きく貢献した。
(Nghiên cứu này đã đóng góp lớn cho sự tiến bộ của y học.)

ひっかけポイント
「寄付」はお金や物を贈ること。「発展に寄付する」とは言えません。
「寄付」(quyên góp) là tặng tiền hay đồ vật, không thể nói 「発展に寄付する」.

Câu hỏi liên quan

N2T9N2T11

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia