N4J15 | JLPT

N4Từ ghép & Ngữ pháp

妹はピアノを(  )ことができます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

〜ことができます(〜ことができます)= có thể ~

「辞書形+ことができます」で、能力や可能を表します。「こと」の前は辞書形「弾く」です。

Thể từ điển + ことができます diễn tả năng lực: 「Em gái tôi có thể chơi piano」.

解説

訳:
Em gái tôi có thể chơi đàn piano.

例文:
漢字を100字ぐらい書くことができます。
(Tôi có thể viết khoảng 100 chữ Hán.)

ひっかけポイント
て形や可能形は「ことができます」の前に置けません。辞書形だけです。
Chỉ có thể từ điển mới đứng trước ことができます — không dùng thể て hay thể khả năng.

Câu hỏi liên quan

N4J14N4J16

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia