N4T54 | JLPT

N4Từ vựng

寝る前に歯をみがくのは、いい(  )です。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

習慣(しゅうかん)= thói quen

「習慣」はいつもしていることです。「いい習慣」「習慣になる」と使います。

習慣 nghĩa là thói quen, việc luôn làm. Cụm hay dùng: いい習慣 (thói quen tốt), 習慣になる (thành thói quen).

解説

訳:
Đánh răng trước khi ngủ là một thói quen tốt.

例文:
朝早く起きる習慣をつけたいです。
(Tôi muốn tạo thói quen dậy sớm.)

ひっかけポイント
「気分」はその時の気持ちのことです。毎日することには使いません。
気分 là tâm trạng lúc đó, không dùng cho việc làm hằng ngày.

Câu hỏi liên quan

N4T53N4T55

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia