N5T11 | JLPT

N5Từ vựng

かみに 名前を 大きく (  )。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

書きます(かきます)= viết

かみに名前を…は「書きます」です。

Hành động với cái tên trên giấy là 書きます (viết).

解説

訳:
Tôi (viết) tên mình thật to lên giấy.

例文:
ともだちに てがみを 書きます。
(Tôi viết thư cho bạn.)

ひっかけポイント
名前を「話します」「聞きます」は文に合いません。「読みます」は to read です。
Nói (話します) hay nghe (聞きます) cái tên thì không hợp; 読みます nghĩa là đọc.

Câu hỏi liên quan

N5T10N5T12

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia