KN1T10 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

夜勤の 職員へ、利用者の 状態を (  )で 伝えます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

申し送り(もうしおくり)= bàn giao ca

交代する 職員に 情報を 伝えることが「申し送り」です。

申し送り là truyền đạt thông tin cho ca sau.

解説

訳:
Báo tình trạng người sử dụng dịch vụ cho nhân viên ca đêm qua (bàn giao ca).

例文:
申し送りの 内容は、記録にも 残します。
(Nội dung bàn giao cũng được ghi vào hồ sơ.)

ひっかけポイント
「申し込み」は 応募、「申し出」は 自分から 言うこと、「申し立て」は 主張です。
申し込み là đăng ký, 申し出 là đề nghị, 申し立て là khiếu nại.

Câu hỏi liên quan

KN1T9KN1T11

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt