KN1J4 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Ngữ pháp & Mẫu câu

入浴(  )、血圧と 体温を 測定します。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

〜に先立って(にさきだって)= trước khi ~ (đi trước)

大事な ことの 前に する 準備は「〜に先立って」で あらわします。

〜に先立って chỉ việc chuẩn bị trước một việc quan trọng.

解説

訳:
(Trước khi) tắm, đo huyết áp và thân nhiệt.

例文:
工事に 先立って、説明会が 開かれました。
(Trước khi thi công đã có buổi thuyết minh.)

ひっかけポイント
「にひきかえ」は 対比、「はおろか」は 極端な 例、「をよそに」は 無視の 表現です。
にひきかえ là đối lập, はおろか là ví dụ cực đoan, をよそに là phớt lờ.

Câu hỏi liên quan

KN1J3KN1J5

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt