KN1J8 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
入所( )際して、生活歴を お伺いします。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 4
正答
4
この問題のポイント
〜に際して(にさいして)= nhân dịp ~, khi ~ (trang trọng)
あらたまった 場面の「〜するとき」は「〜に際して」です。
〜に際して là cách nói trang trọng của 'khi ~'.
解説
訳:
(Khi) nhập viện dưỡng lão, chúng tôi hỏi về tiểu sử sinh hoạt.
例文:
利用に 際して、説明と 同意が 必要です。
(Khi sử dụng dịch vụ cần giải thích và có sự đồng ý.)
ひっかけポイント
「を」「が」「へ」では、「際して」に つながりません。
を, が, へ không nối được với 際して.
Câu hỏi liên quan
- KN3T20Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3J17Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4T22Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T20Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T203Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T213Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt