KN3T20 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N3Từ vựng điều dưỡng

介護の(  )で、たくさんの 高齢者が 生活して います。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

施設(しせつ)= cơ sở (viện dưỡng lão)

介護サービスを 行う 建物・組織が「施設」です。

Cơ sở là nơi cung cấp dịch vụ chăm sóc.

解説

訳:
Nhiều người cao tuổi sống ở (cơ sở) chăm sóc.

例文:
施設では、行事や レクリエーションも 行われます。
(Cơ sở cũng tổ chức sự kiện và hoạt động giải trí.)

ひっかけポイント
「楽器」「家具」「切手」は、生活する 場所では ありません。
Nhạc cụ, đồ đạc, tem không phải nơi sinh sống.

Câu hỏi liên quan

KN3T19KN3T21

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt