KN1T20 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

できることは 自分で 行う、(  )した 生活を 支援します。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

自立(じりつ)= tự lập

自分の 力で 生活することが「自立」です。

自立 là sống bằng khả năng của mình.

解説

訳:
Hỗ trợ cuộc sống (tự lập), tự làm việc mình có thể.

例文:
自立支援は、残存能力を 活かす 介護です。
(Hỗ trợ tự lập là tận dụng khả năng còn lại.)

ひっかけポイント
「対立」「成立」「直立」は、生活の 支援と 関係ありません。
対立, 成立, 直立 không liên quan hỗ trợ đời sống.

Câu hỏi liên quan

KN1T19KN1T21

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt