KN1T201 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

(  )の 時間が 長いと、褥瘡や 筋力低下が 起こりやすく なります。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

臥床(がしょう)= nằm liệt giường (nằm lâu)

ベッドに 寝ている 状態が「臥床」です。

臥床 là trạng thái nằm trên giường.

解説

訳:
(Nằm) lâu dễ bị loét tì đè, teo cơ.

例文:
臥床が 続く 利用者には、体位変換を 行います。
(Người nằm lâu phải được đổi tư thế.)

ひっかけポイント
「起床」は 起きること、「病床」は 病人の ベッド、「温床」は 別の 意味です。
起床 là thức dậy, 病床 là giường bệnh.

Câu hỏi liên quan

KN1T30KN1T202

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt