KN2T6 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N2Từ vựng điều dưỡng

褥瘡を 防ぐため、2時間ごとに (  )を 行います。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

体位変換(たいいへんかん)= đổi tư thế nằm

寝ている 人の からだの 向きを 変えることが「体位変換」です。

体位変換 là thay đổi tư thế cho người đang nằm.

解説

訳:
Để phòng loét do tì đè, cứ 2 giờ lại (đổi tư thế) một lần.

例文:
体位変換の 前に、声かけを します。
(Trước khi đổi tư thế, lên tiếng báo trước.)

ひっかけポイント
「住所変更」「気分転換」「配置転換」は、からだの 向きを 変えることでは ありません。
住所変更, 気分転換, 配置転換 không phải là xoay trở cơ thể.

Câu hỏi liên quan

KN2T5KN2T7

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt