KN1T212 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
2時間ごとに( )を 変えて、褥瘡を 防ぎます。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 4
正答
4
この問題のポイント
体位(たいい)= tư thế cơ thể
からだの 姿勢・向きの ことを「体位」と いいます。
体位 là tư thế, hướng của cơ thể.
解説
訳:
Đổi (tư thế) mỗi 2 giờ để phòng loét tì đè.
例文:
仰臥位・側臥位など、体位の 名前を 覚えます。
(Nhớ tên các tư thế như nằm ngửa, nằm nghiêng.)
ひっかけポイント
「体重」「体温」「体力」は、姿勢では ありません。
Cân nặng, thân nhiệt, thể lực không phải tư thế.
Câu hỏi liên quan
- KN2T6Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T211Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T201Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T212Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4T29Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T8Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt