KN1T2 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

長い間 寝たきりに なると、(  )が できやすく なります。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

褥瘡(じょくそう)= loét do tì đè

同じ 体位が 続いて 皮膚が 傷つくことが「褥瘡」です。

褥瘡 (loét do tì đè) hình thành khi nằm lâu một tư thế làm tổn thương da.

解説

訳:
Khi nằm liệt giường lâu, dễ bị (loét do tì đè).

例文:
褥瘡の 予防には、体位変換が 大切です。
(Đổi tư thế nằm rất quan trọng để phòng loét do tì đè.)

ひっかけポイント
「虫歯」「白髪」「筋肉」は、寝たきりで 皮膚に できる ものでは ありません。
Sâu răng, tóc bạc, cơ bắp không phải tổn thương da do nằm lâu.

Câu hỏi liên quan

KN1T1KN1T3

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt