KN1T205 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

手すりに つかまって、(  )を 保つ 練習を します。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

立位(りつい)= tư thế đứng

立った 姿勢を「立位」と いいます。

立位 là tư thế đứng.

解説

訳:
Tập giữ (tư thế đứng) khi bám tay vịn.

例文:
立位が 不安定な ときは、そばで 見守ります。
(Đứng chưa vững thì đứng cạnh trông chừng.)

ひっかけポイント
「座位」は すわる、「臥位」は 寝る、「体位」は 姿勢全体の ことばです。
座位 là ngồi, 臥位 là nằm, 体位 là tư thế nói chung.

Câu hỏi liên quan

KN1T204KN1T206

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt