KN1T206 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

食事は、いすに 深く 座った(  )で とります。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

椅座位(いざい)= tư thế ngồi ghế

いすに 座った 姿勢が「椅座位」です。

椅座位 là tư thế ngồi trên ghế.

解説

訳:
Bữa ăn dùng ở (tư thế ngồi ghế) ngồi sâu.

例文:
椅座位では、足の うらを 床に つけます。
(Ngồi ghế thì bàn chân phải chạm sàn.)

ひっかけポイント
「端座位」は ベッドの はし、「仰臥位」「腹臥位」は 寝た 姿勢です。
端座位 là mép giường; còn lại là tư thế nằm.

Câu hỏi liên quan

KN1T205KN1T207

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt