KN2T204 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N2Từ vựng điều dưỡng

手指用の(  )で、手を 消毒します。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

消毒液(しょうどくえき)= dung dịch khử trùng

菌を へらす 薬液が「消毒液」です。

Dung dịch khử trùng để diệt vi khuẩn.

解説

訳:
Sát khuẩn tay bằng (dung dịch khử trùng).

例文:
嘔吐物の 処理には、決められた 消毒液を 使います。
(Xử lý chất nôn dùng dung dịch quy định.)

ひっかけポイント
「調味料」「化粧水」「目薬」は、消毒の 薬液では ありません。
Gia vị, nước hoa hồng, thuốc nhỏ mắt không phải thuốc khử trùng.

Câu hỏi liên quan

KN2T203KN2T205

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt