KN1T208 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

手足の(  )が 続くときは、医療職に 報告します。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

しびれ(しびれ)= tê bì

感覚が にぶく なったり ジンジン したり することが「しびれ」です。

しびれ là tê hoặc châm chích.

解説

訳:
Chân tay (tê) kéo dài thì báo nhân viên y tế.

例文:
急な しびれは、脳の 病気の サインの ことも あります。
(Tê đột ngột có thể là dấu hiệu bệnh não.)

ひっかけポイント
「ゆるみ」「ぬくもり」「かおり」は、感覚異常では ありません。
Các từ khác không phải bất thường cảm giác.

Câu hỏi liên quan

← KN1T207KN1T209 →

日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt