KN1T207 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
入浴や 清拭は、( )の ための 大切な ケアです。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 4
正答
4
この問題のポイント
清潔保持(せいけつほじ)= duy trì sạch sẽ (vệ sinh)
からだを 清潔に 保つことが「清潔保持」です。
清潔保持 là giữ cơ thể sạch sẽ.
解説
訳:
Tắm và lau người là chăm sóc quan trọng để (giữ vệ sinh).
例文:
清潔保持は、感染予防にも つながります。
(Giữ vệ sinh cũng giúp phòng nhiễm khuẩn.)
ひっかけポイント
「現状維持」「健康診断」「安全運転」は、清潔の ことばでは ありません。
Các từ khác không nói về sạch sẽ.
Câu hỏi liên quan
- KN1T213Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T215Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T5Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T18Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T203Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T220Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt