KN1T209 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

今週は、(  )と 夜勤が 交互の シフトです。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

日勤(にっきん)= ca ngày

昼の 時間帯の 勤務が「日勤」です。

日勤 là làm ca ban ngày.

解説

訳:
Tuần này luân phiên (ca ngày) và ca đêm.

例文:
日勤から 夜勤へは、申し送りで 情報を つなぎます。
(Ca ngày bàn giao thông tin cho ca đêm.)

ひっかけポイント
「転勤」「通勤」「内勤」は、昼の 勤務の ことばでは ありません。
転勤, 通勤, 内勤 không phải ca ngày.

Câu hỏi liên quan

← KN1T208KN1T210 →

日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt