KN1T17 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
便秘が 続くとき、医療職が( )を 行うことが あります。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3
正答
3
この問題のポイント
浣腸(かんちょう)= thụt tháo
肛門から 薬液を 入れて 排便を うながすのが「浣腸」です。
浣腸 là bơm thuốc để kích thích đại tiện.
解説
訳:
Táo bón kéo dài thì nhân viên y tế có thể (thụt tháo).
例文:
浣腸や 摘便は、原則として 医療職が 行います。
(Thụt tháo và móc phân do nhân viên y tế thực hiện.)
ひっかけポイント
「採血」「注射」「点滴」は、排便を うながす 処置では ありません。
Lấy máu, tiêm, truyền dịch không kích thích đại tiện.
Câu hỏi liên quan
- KN1T208Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T203Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4T211Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T3Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T219Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T13Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt