KN1T17 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

便秘が 続くとき、医療職が(  )を 行うことが あります。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

浣腸(かんちょう)= thụt tháo

肛門から 薬液を 入れて 排便を うながすのが「浣腸」です。

浣腸 là bơm thuốc để kích thích đại tiện.

解説

訳:
Táo bón kéo dài thì nhân viên y tế có thể (thụt tháo).

例文:
浣腸や 摘便は、原則として 医療職が 行います。
(Thụt tháo và móc phân do nhân viên y tế thực hiện.)

ひっかけポイント
「採血」「注射」「点滴」は、排便を うながす 処置では ありません。
Lấy máu, tiêm, truyền dịch không kích thích đại tiện.

Câu hỏi liên quan

KN1T16KN1T18

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt