KN2T213 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
( )の 色が いつもと ちがう ときは、報告します。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 2
正答
2
この問題のポイント
尿(にょう)= nước tiểu
からだから 出る おしっこを「尿」と いいます。
尿 là từ chuyên môn chỉ nước tiểu.
解説
訳:
Màu (nước tiểu) khác thường thì báo cáo.
例文:
尿の 量が 少ない ときは、脱水を うたがいます。
(Nước tiểu ít thì nghi ngờ mất nước.)
ひっかけポイント
「涙」「汗」「唾液」は、トイレの 排泄物では ありません。
Nước mắt, mồ hôi, nước bọt không phải chất thải vệ sinh.
Câu hỏi liên quan
- KN1T208Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T214Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T205Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T215Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T14Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T203Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt