KN1T9 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

誤嚥性肺炎を 防ぐため、毎食後に (  )を 行います。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

口腔ケア(こうくうけあ)= chăm sóc khoang miệng

口の 中を 清潔に する ことが「口腔ケア」です。肺炎の 予防に なります。

口腔ケア giữ miệng sạch và phòng viêm phổi.

解説

訳:
Để phòng viêm phổi hít sặc, sau mỗi bữa ăn đều (chăm sóc khoang miệng).

例文:
口から 食べられない 利用者にも、口腔ケアは 必要です。
(Người không ăn bằng miệng vẫn cần chăm sóc khoang miệng.)

ひっかけポイント
ベッド上の 口腔ケアでは、顎を 引いた 姿勢に して 誤嚥を 防ぎます。
Khi chăm sóc miệng trên giường, thu cằm để phòng sặc.

Câu hỏi liên quan

KN1T8KN1T10

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt