KN2T208 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
口の 中の ものを( )まで、次の 一口は 入れません。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 4
正答
4
この問題のポイント
飲み込む(のみこむ)= nuốt
口の 中の ものを のどから おくることが「飲み込む」です。
飲み込む là nuốt thức ăn xuống.
解説
訳:
Chưa (nuốt) xong thì không đút miếng tiếp.
例文:
飲み込んだ ことを 確認してから、次を すすめます。
(Xác nhận đã nuốt rồi mới tiếp tục.)
ひっかけポイント
「取り込む」「書き込む」「申し込む」は、のどの 動作では ありません。
Các từ khác không phải động tác nuốt.
Câu hỏi liên quan
- KN4T11Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T11Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T20Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN5T207Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T2Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T201Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt