KN2T207 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N2Từ vựng điều dưỡng

食べ物は、(  )に 切ると 食べやすいです。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

一口大(ひとくちだい)= cỡ một miếng

一口で 食べられる 大きさが「一口大」です。

一口大 là cỡ ăn được trong một miếng.

解説

訳:
Cắt thức ăn (cỡ một miếng) sẽ dễ ăn.

例文:
一口大に しても、あわてずに 食べて もらいます。
(Dù cắt nhỏ vẫn để họ ăn thong thả.)

ひっかけポイント
「等身大」「拡大」「最大」は、食べ物の 大きさの ことばでは ありません。
Các từ khác không chỉ cỡ thức ăn.

Câu hỏi liên quan

KN2T206KN2T208

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt