KN2T20 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N2Từ vựng điều dưỡng

食べた ものを 吐いて しまうことを(  )と いいます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

嘔吐(おうと)= nôn (ói)

胃の 中の ものを 吐くことが「嘔吐」です。

嘔吐 là nôn thức ăn trong dạ dày ra.

解説

訳:
Nôn thức ăn đã ăn ra gọi là (嘔吐).

例文:
嘔吐の あとは、うがいを して 口を きれいに します。
(Sau khi nôn, súc miệng cho sạch.)

ひっかけポイント
「骨折」「発汗」「便秘」は、吐くことでは ありません。
骨折, 発汗, 便秘 không phải nôn.

Câu hỏi liên quan

KN2T19KN2T21

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt