KN2T201 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N2Từ vựng điều dưỡng

(  )に 入る 前に、かけ湯を します。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

浴槽(よくそう)= bồn tắm

お湯を ためて つかる ところが「浴槽」です。

Bồn tắm chứa nước để ngâm mình.

解説

訳:
Trước khi vào (bồn tắm), dội nước lên người.

例文:
浴槽用の 手すりが 固定されて いるか 確認します。
(Kiểm tra tay vịn bồn tắm có chắc không.)

ひっかけポイント
「洗面台」「流し」「水道」は、つかる ところでは ありません。
Bồn rửa mặt, vòi nước không phải chỗ ngâm mình.

Câu hỏi liên quan

KN2T30KN2T202

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt