KN2T205 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N2Từ vựng điều dưỡng

水分で(  )ときは、とろみを つけることが あります。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

むせる(むせる)= bị sặc

食べ物や 飲み物が 気管に 入りそうに なって せきこむ ことが「むせる」です。

むせる là ho sặc khi thức ăn, nước gần vào khí quản.

解説

訳:
Nếu (sặc) nước thì có khi phải pha chất làm sánh.

例文:
むせたら、落ち着くまで 食事を 止めます。
(Bị sặc thì ngừng ăn đến khi ổn.)

ひっかけポイント
「ねむる」「わらう」「おこる」は、気管の ことでは ありません。
Ngủ, cười, giận không liên quan khí quản.

Câu hỏi liên quan

KN2T204KN2T206

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt