KN2T214 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N2Từ vựng điều dưỡng

トイレでは、少し(  )の 姿勢に すると 排便しやすいです。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

前屈み(まえかがみ)= cúi người về trước

からだを 前に かたむけた 姿勢が「前屈み」です。

前屈み là tư thế nghiêng người về trước.

解説

訳:
Ngồi bồn cầu hơi (cúi trước) sẽ dễ đại tiện.

例文:
前屈みの 姿勢は、おなかに 力が 入りやすく なります。
(Cúi trước giúp dễ rặn hơn.)

ひっかけポイント
「後ろ向き」「横向き」「上向き」は、排便しやすい 姿勢では ありません。
Ngửa, nghiêng, quay sau không thuận cho đại tiện.

Câu hỏi liên quan

KN2T213KN2T215

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt