KN2T5 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N2Từ vựng điều dưỡng

左半身に (  )が ある方の 着替えを 介助します。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

麻痺(まひ)= liệt

からだが 動かせなく なることが「麻痺」です。

麻痺 (liệt) là khi một phần cơ thể không cử động được.

解説

訳:
Tôi hỗ trợ thay đồ cho người bị (liệt) nửa người bên trái.

例文:
麻痺の ある側を 患側、ない側を 健側と いいます。
(Bên bị liệt gọi là 患側, bên lành gọi là 健側.)

ひっかけポイント
「元気」「興味」「趣味」は、からだが 動かない ことでは ありません。
元気, 興味, 趣味 không có nghĩa là cơ thể không cử động được.

Câu hỏi liên quan

KN2T4KN2T6

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt