KN3T25 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
入浴の 前に、着替えと タオルの( )を します。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 2
正答
2
この問題のポイント
準備(じゅんび)= chuẩn bị
前もって 用意することが「準備」です。
準備 là chuẩn bị sẵn từ trước.
解説
訳:
Trước khi tắm, (chuẩn bị) quần áo thay và khăn.
例文:
準備を しっかり すると、介助が スムーズに なります。
(Chuẩn bị tốt thì hỗ trợ suôn sẻ.)
ひっかけポイント
「延期」「中止」「禁止」は、用意することでは ありません。
Hoãn, hủy, cấm không phải chuẩn bị.
Câu hỏi liên quan
- KN1T5Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T220Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T18Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T17Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T5Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T28Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt