KN2T9 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N2Từ vựng điều dưỡng

転倒しないように、少し はなれた ところから (  )を します。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

見守り(みまもり)= trông chừng

そばで 安全を 確認しながら 見ていることが「見守り」です。

見守り là quan sát gần bên để đảm bảo an toàn.

解説

訳:
Để tránh té ngã, tôi (trông chừng) từ khoảng cách gần.

例文:
杖歩行の 見守りは、患側の 後方から 行います。
(Trông chừng người chống gậy từ phía sau bên liệt.)

ひっかけポイント
「見学」「見物」「見送り」は、安全の ために 見ることでは ありません。
見学, 見物, 見送り không phải quan sát vì an toàn.

Câu hỏi liên quan

KN2T8KN2T10

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt