KN3T6 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
「( )は いかがですか」と 利用者に 聞きます。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3
正答
3
この問題のポイント
体調(たいちょう)= tình trạng sức khỏe
からだの ぐあいの ことを「体調」と いいます。
体調 nghĩa là tình trạng sức khỏe của cơ thể.
解説
訳:
Tôi hỏi người sử dụng dịch vụ: "(Sức khỏe) thế nào ạ?"
例文:
介護の 前に、体調を 確認します。
(Trước khi chăm sóc, xác nhận tình trạng sức khỏe.)
ひっかけポイント
「住所」「電話」「番号」は、からだの ぐあいでは ありません。
Địa chỉ, điện thoại, con số không phải tình trạng cơ thể.
Câu hỏi liên quan
- KN3J5Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T5Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T10Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T15Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T18Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T21Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt