KN1T21 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

夜間、利用者の 様子を 見て 回ることを(  )と いいます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

巡視(じゅんし)= đi tua kiểm tra (tuần tra)

定期的に 見て 回ることが「巡視」です。

巡視 là đi kiểm tra định kỳ.

解説

訳:
Ban đêm đi xem tình hình từng người gọi là (巡視).

例文:
巡視では、呼吸の 様子や 転落の 危険も 確認します。
(Khi đi tua, kiểm tra cả hơi thở và nguy cơ ngã.)

ひっかけポイント
「凝視」は じっと 見ること、「無視」は 見ないこと、「監視」は 見張ることです。
凝視 là nhìn chằm chằm, 無視 là phớt lờ, 監視 là giám sát.

Câu hỏi liên quan

KN1T20KN1T22

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt