KN3T17 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N3Từ vựng điều dưỡng

朝の(  )で、顔を 洗って タオルで ふきます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

洗面(せんめん)= rửa mặt

顔を 洗うことを「洗面」と いいます。

洗面 nghĩa là rửa mặt.

解説

訳:
Buổi sáng (rửa mặt) xong lau khô bằng khăn.

例文:
洗面は、目覚めを よくする 効果も あります。
(Rửa mặt cũng giúp tỉnh táo.)

ひっかけポイント
「洗車」は 車を 洗うこと、「配達」「受付」は 顔と 関係ありません。
洗車 là rửa xe; các từ khác không liên quan đến mặt.

Câu hỏi liên quan

KN3T16KN3T18

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt