KN3T18 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N3Từ vựng điều dưỡng

入浴の 前に、体温と(  )を 測ります。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

血圧(けつあつ)= huyết áp

血管に かかる 圧力が「血圧」です。入浴前の 確認事項です。

血圧 là huyết áp, cần đo trước khi tắm.

解説

訳:
Trước khi tắm, đo thân nhiệt và (huyết áp).

例文:
血圧が 高いときは、看護師に 報告します。
(Huyết áp cao thì báo cho y tá.)

ひっかけポイント
「身長」「視力」「体重」は、入浴前に 毎回 測る ものでは ありません。
Chiều cao, thị lực, cân nặng không đo trước mỗi lần tắm.

Câu hỏi liên quan

KN3T17KN3T19

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt