KN1T5 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

入浴できない 利用者の からだを タオルで 拭くことを (  )と いいます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

清拭(せいしき)= lau người

からだを 拭いて 清潔に する 介護が「清拭」です。

清拭 là dùng khăn lau sạch cơ thể.

解説

訳:
Lau người cho người không thể tắm gọi là (清拭).

例文:
清拭の お湯は、入浴より 高い 温度に します。
(Nước để lau người ấm hơn nước tắm.)

ひっかけポイント
「洗濯」は ふくを、「清掃」は へやを きれいに することです。
洗濯 là giặt quần áo, 清掃 là dọn phòng, không phải lau cơ thể.

Câu hỏi liên quan

KN1T4KN1T6

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt