KN3T204 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N3Từ vựng điều dưỡng

皮膚の 乾燥で、(  )が 出ることが あります。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

かゆみ(かゆみ)= ngứa

かきたく なる 感覚が「かゆみ」です。

かゆみ là cảm giác muốn gãi.

解説

訳:
Da khô có thể gây (ngứa).

例文:
かゆみが 強いときは、かかずに 報告して もらいます。
(Ngứa nhiều thì báo lại, đừng gãi.)

ひっかけポイント
「たのしみ」「たたみ」「つつみ」は、皮膚の 感覚では ありません。
Các từ khác không phải cảm giác da.

Câu hỏi liên quan

KN3T203KN3T205

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt